| ĐOÀN KHỐI DOANH NGHIỆP TRUNG ƯƠNG BCH ĐOÀN TCT ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM *** Số: 126 - KH /TNĐS - VP |
ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2015
|
| Nơi nhận:
- Đoàn Khối DNTW: TT, VP & các ban (b/c);
- BTV Đảng ủy TCT ĐSVN(b/c); - Các đ/c UVBCH, UVUBKT Đoàn TN TCT ĐSVN; - Đoàn TN các đơn vị trực thuộc (t/h); - VP, các ban của Đoàn TN TCT ĐSVN (t/h); - Website: http://thanhnienduongsat.vn; - Lưu: VP. |
TM. BAN THƯỜNG VỤ
BÍ THƯ (Đã ký) Dương Văn Thư |
| DANH SÁCH PHÂN BỔ ĐẠI BIỂU THAM DỰ HỘI NGHỊ SƠ KẾT GIỮA NHIỆM KỲ 2012 - 2017 (Kèm theo Kế hoạch số: 126 -KH/TNĐS-VP ngày 09 /6/2015) |
|||
| TT | TÊN ĐƠN VỊ | S.LƯỢNGĐẠI BIỂU | GHI CHÚ |
| 1 | Cơ quan Đoàn TN Tổng Công ty ĐSVN | 10 | + 01 PBT đã chuyển công tác |
| 2 | Công ty TNHH MTV Vận tải Đường sắt Hà Nội | 20 | |
| - Văn phòng Đoàn TN Công ty | 03 | ||
| - Các cơ sở Đoàn trực thuộc Đoàn Công ty | 17 | Mỗi cơ sở 01 đ/c | |
| 3 | Công ty TNHH MTV Vận tải Đường sắt Sài Gòn | 16 | |
| - Văn phòng Đoàn TN Công ty | 02 | ||
| - Các cơ sở Đoàn trực thuộc Đoàn Công ty | 14 | Mỗi cơ sở 01 đ/c | |
| 4 | Công ty CP Tổng công ty Công trình Đường sắt | 14 | |
| - Văn phòng Đoàn TN Công ty | 02 | ||
| - Các cơ sở Đoàn trực thuộc Đoàn Công ty | 13 | Mỗi cơ sở 01 đ/c + 01 UVUBKT | |
| 5 | Công ty TNHH MTV QLĐS Yên Lào | 02 | |
| 6 | Công ty TNHH MTV QLĐS Vĩnh Phú | 02 | |
| 7 | Công ty TNHH MTV QLĐS Hà Hải | 02 | |
| 8 | Công ty TNHH MTV QLĐS Hà Thái | 02 | |
| 9 | Công ty TNHH MTV QLĐS Hà Lạng | 02 | |
| 10 | Công ty TNHH MTV QLĐS Hà Ninh | 02 | |
| 11 | Công ty TNHH MTV QLĐS Thanh Hoá | 02 | |
| 12 | Công ty TNHH MTV QLĐS Nghệ Tĩnh | 02 | |
| 13 | Công ty TNHH MTV QLĐS Quảng Bình | 02 | |
| 14 | Công ty TNHH MTV QLĐS Bình Trị Thiên | 02 | |
| 15 | Công ty TNHH MTV QLĐS Quảng Nam-Đ. Nẵng | 02 | |
| 16 | Công ty TNHH MTV QLĐS Nghĩa Bình | 02 | |
| 17 | Công ty TNHH MTV QLĐS Phú Khánh | 02 | |
| 18 | Công ty TNHH MTV QLĐS Thuận Hải | 02 | |
| 19 | Công ty TNHH MTV QLĐS Sài Gòn | 02 | |
| 20 | Công ty TNHH MTV TTTH Đường sắt Bắc Giang | 02 | |
| 21 | Công ty TNHH MTV TTTH Đường sắt Hà Nội | 02 | |
| 22 | Công ty TNHH MTV TTTH Đường sắt Vinh | 02 | |
| 23 | Công ty TNHH MTV TTTH Đường sắt Đà Nẵng | 02 | |
| 24 | Công ty TNHH MTV TTTH Đường sắt Sài Gòn | 02 | |
| 25 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Hà Nội | 02 | |
| 26 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Lào Cai | 02 | |
| 27 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Hà Lào | 02 | |
| 28 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Hà Lạng | 02 | |
| 29 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Hà Thái Hải | 02 | |
| 30 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Hà Thanh | 02 | |
| 31 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Nghệ Tĩnh | 02 | |
| 32 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Thừa Thiên Huế | 02 | |
| 33 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Nghĩa Bình | 02 | |
| 34 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Phú Khánh | 02 | |
| 35 | Chi nhánh Khai thác Đường sắt Sài gòn | 02 | |
| 36 | Chi nhánh Ga Đồng Đăng | 01 | |
| 37 | Cơ quan Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 02 | |
| 38 | Trường Cao đẳng Nghề Đường sắt | 03 | |
| 39 | Chi đoàn Trung tâm Điều hành vận tải Đường sắt | 01 | |
| 40 | Chi Đoàn Ban Quản lý dự án ĐS khu vực I | 01 | |
| 41 | Chi Đoàn Ban Quản lý dự án ĐS khu vực II | 01 | |
| 42 | Nhà máy Xe lửa Gia Lâm | 02 | |
| 43 | Công ty TNHH MTV xe lửa Dĩ An | 02 | |
| 44 | Công ty CP Toa xe Hải Phòng | 01 | |
| 45 | Công ty CP Công trình 6 | 02 | |
| 46 | Công ty CP đầu tư và xây dựng Công trình 3 | 02 | |
| 47 | Công ty CP Tư vấn đầu tư & xây dựng GTVT | 02 | |
| 48 | Công ty CP vận tải và thương mại Đường sắt | 01 | |
| 49 | Công ty CP Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị Đường sắt | 02 | |
| 50 | Chi đoàn Công ty CP In Đường sắt | 01 | |
| 51 | Công ty CP Viễn thông - Tín hiệu Đường sắt | 01 | |
| 52 | Công ty CP Tư vấn đầu tư & xây dựng Đường sắt | 01 | |
| 53 | Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng công trình 1 | 01 | |
| 54 | Công ty CP Công trình 2 | 01 | |
| 55 | Công ty CP Vĩnh Nguyên | 01 | |
| 56 | Công ty CP Đá Đồng Mỏ | 01 | |
| 57 | Chi Đoàn Công ty CP Đá Mỹ Trang | 01 | |
| 58 | Công ty CP Dịch vụ du lịch Đường sắt Hà Nội | 01 | |
| 59 | Công ty CP Đầu tư Công trình Hà Nội | 01 | |
| 60 | Công ty CP Dịch vụ vận tải Đường sắt | 01 | |
| 61 | Công ty CP Xây lắp và cơ khí cầu đường | 01 | |
| 62 | Công ty CP Sài gòn hỏa xa | 01 | |
| 63 | Công ty CP Dịch vụ Đường sắt KV1 | 01 | |
| Tổng | 160 | ||
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn